Khí hiệu chuẩn hay còn gọi là khí chuẩn, bao gồm các loại sau:

1.1. Bình khí chuẩn SO2/NO/CO
– Nồng độ SO2: 200 ppm hoặc theo yêu cầu của khách hàng
– Nồng độ NO: 100 ppm hoặc theo yêu cầu của khách hàng
– Nồng độ CO: 100 ppm hoặc theo yêu cầu của khách hàng
– Thể tích: 8L – 10L – 40L – 50L
– Áp suất: 100 bar – 130 bar
– Chai hợp kim nhôm hoặc chai thép

1.2. Khí N2
– Nồng độ/thể tích: 99.9999% N2
– Áp suất làm việc: 150 bar
– Áp suất thử: 250 bar
– Dung tích: 10L
– Khối lượng: 13.3kg
Option: Thể tích 40L

1.3. Bình khí chuẩn đơn HCL
– Nồng độ HCL: 75mg/m3 hoặc cao hơn theo yêu cầu
– Áp suất: 10 MPa
– Thể tích: 8L – 10L – 40L – 50L
– Chai hợp kim nhôm
1.4. Bình khí chuẩn đơn HF
– Nồng độ HF: 75mg/m3 hoặc cao hơn theo yêu cầu
– Áp suất: 10 MPa
– Thể tích: 8L – 10L – 40L – 50L
– Chai hợp kim nhôm hoặc thép
2.1. Khí hỗn hợp SO2/NO

– Nồng độ: 450 ppm SO2, 450 ppm NO trong N2
– Dung tích: 10L (Tùy chọn loại 50L)
– Áp suất: 144 bar
– Valve BS14/BS15
– Độ chính xác: <= +/-5
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
– Liên kết chuẩn to NIST
Option tùy chọn: Thể tích 50L – Các nồng độ đo ở đơn vị ppm

2.2. Khí chuẩn hỗn hợp CO/CO2
– Nồng độ: 450 ppm CO, 18% CO2 trong N2
– Dung tích: 10L (Tùy chọn loại 50L)
– Áp suất: 100 bar
– Valve: BS4
– Độ chính xác: <= +/-5
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
– Liên kết chuẩn to NIST
Option tùy chọn: Thể tích 50L – Các nồng độ đo ở đơn vị ppm
2.3. Khí chuẩn đơn O2
– Nồng độ/Thể tích: 21% O2 trong N2
– Thể tích: 10L
– Áp suất: 144 bar
– Valve: BS3
– Độ chính xác: <= +/-2
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
Option tùy chọn: Thể tích 50L – Các nồng độ đo ở đơn vị ppm
2.4. Khí N2 99.99%
– Nồng độ: N2 N6.0 (99.9999%)
– Thể tích: 10L
– Áp suất: 150 bar
– Valve: BS8
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
Option tùy chọn: Thể tích 50L
2.5 Khí chuẩn đơn SO2
– Nồng độ/Thể tích: 450ppm SO2 trong N2
– Thể tích: 10L
– Áp suất: 144 bar
– Valve: BS14
– Độ chính xác: <= +/-5
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
– Liên kết chuẩn to NIST
Option tùy chọn: Thể tích 50L – Các nồng độ đo ở đơn vị ppm
2.6 Khí chuẩn đơn NO
– Nồng độ/Thể tích: 450ppm NO trong N2
– Thể tích: 10L
– Áp suất: 144 bar
– Valve: BS14
– Độ chính xác: <= +/-5
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
– Liên kết chuẩn to NIST
Option tùy chọn: Thể tích 50L – Các nồng độ đo ở đơn vị ppm
2.7 Khí chuẩn đơn CO
– Nồng độ/Thể tích: 450ppm CO trong N2
– Thể tích: 10L
– Áp suất: 144 bar
– Valve: BS14
– Độ chính xác: <= +/-5
– Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
– Liên kết chuẩn to NIST
Option tùy chọn: Thể tích 50L – Các nồng độ đo ở đơn vị ppm

2.8 Khí chuẩn cho máy TESTO 350

– Nồng độ/Thể tích: 500ppm CO trong N2, 500ppm NO trong N2, 450ppm SO2 trong N2, 100ppm NO2 trong N2, 7% O2 trong N2.
– Thể tích: 1L
– Áp suất: 120 bar
– Valve: Dn 8
– Độ chính xác: <= +/-5
– Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất

Quý Khách hàng có nhu cầu về khí hiệu chuẩn / khí chuẩn, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH FAVIGAS

Hotline: 0961 061 680

Email: sales@favigas.com.vn

Website: https://favigas.com.vn

Địa chỉ: Số 66, Đường DT741, P. Hoà Lợi, Tp. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.